Chuyển đến nội dung
低气压低氣壓

dīqìyā

Hán Việt: ĐÊ KHÍ ÁP

Danh từ

Lượng từ: 个、股

1Danh từ

  1. khí áp thấp (khí tượng)
  2. bầu không khí ngột ngạt, ảm đạm, căng thẳng (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 受热带低气压影响,沿海地区将出现大风大雨。

    Shòu rèdài dīqìyā yǐngxiǎng, yánhǎi dìqū jiāng chūxiàn dàfēng dàyǔ.Do ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới, vùng ven biển sẽ có gió to mưa lớn.

  2. 经理发火之后,办公室里笼罩着一股低气压。

    Jīnglǐ fāhuǒ zhīhòu, bàngōngshì lǐ lǒngzhào zhe yì gǔ dīqìyā.Sau khi giám đốc nổi giận, cả văn phòng bao trùm bầu không khí ngột ngạt căng thẳng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热带低气压 rèdài dīqìyāáp thấp nhiệt đới
  • 笼罩低气压 lǒngzhào dīqìyābao trùm không khí u ám ngột ngạt
  • 低气压中心 dīqìyā zhōngxīntâm áp thấp
  • 一股低气压 yì gǔ dīqìyāmột luồng không khí u ám / đợt khí áp thấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

气压低于周围气压的区域;比喻沉闷、紧张的气氛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

笼罩着 / 弥漫着 + 一股 + 低气压

Dùng theo nghĩa bóng để miêu tả bầu không khí căng thẳng, u ám trong một tập thể hay không gian. VD: 会议室里弥漫着低气压。– Phòng họp bao trùm một không khí ngột ngạt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

低
气
压

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1