1Danh từ
- khí áp thấp (khí tượng)
- bầu không khí ngột ngạt, ảm đạm, căng thẳng (nghĩa bóng)
Ví dụ
Shòu rèdài dīqìyā yǐngxiǎng, yánhǎi dìqū jiāng chūxiàn dàfēng dàyǔ.Do ảnh hưởng của áp thấp nhiệt đới, vùng ven biển sẽ có gió to mưa lớn.
Jīnglǐ fāhuǒ zhīhòu, bàngōngshì lǐ lǒngzhào zhe yì gǔ dīqìyā.Sau khi giám đốc nổi giận, cả văn phòng bao trùm bầu không khí ngột ngạt căng thẳng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气压低于周围气压的区域;比喻沉闷、紧张的气氛。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
笼罩着 / 弥漫着 + 一股 + 低气压
Dùng theo nghĩa bóng để miêu tả bầu không khí căng thẳng, u ám trong một tập thể hay không gian. VD: 会议室里弥漫着低气压。– Phòng họp bao trùm một không khí ngột ngạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
