1Động từ
- lĩnh hội
- thấu hiểu
- cảm nhận sâu sắc
- lĩnh hội, trải nghiệm sâu sắc, nhận thức
Ví dụ
Wǒ néng tǐhuì dào nǐ de xīnjíng.
Tôi có thể thấu hiểu được tâm trạng của bạn.
Zhǐyǒu qīnshēn jīnglì guò, cái néng tǐhuì dào qízhōng de xīnkǔ.
Chỉ khi tự mình trải qua mới có thể thấm thía sự vất vả trong đó.
Tā shēnkè de tǐhuì dào le yǒuyì de kěguì.
Anh ấy đã thấm thía sâu sắc sự quý giá của tình bạn.
Lái Zhōngguó bàn nián hòu, wǒ shēnshēn tǐhuì dào le Zhōnghuá wénhuà de bódà jīngshēn.
Sau khi đến Trung Quốc nửa năm, tôi đã cảm nhận sâu sắc sự uyên thâm của văn hóa Trung Hoa.
2Danh từ
- trải nghiệm
- nhận thức
- bài học thu được
Ví dụ
Qǐng dàjiā tán tan xuéxí tǐhuì.
Mời mọi người chia sẻ cảm nhận học tập.
Kàn wán zhè bù diànyǐng hòu, wǒ xiě le yì piān tǐhuì.
Sau khi xem xong bộ phim này, tôi đã viết một bài thu hoạch/cảm nhận.
Tā bǎ zìjǐ chuàngyè de xīndé hé tǐhuì dōu fēnxiǎng le chūlái.
Anh ấy đã chia sẻ hết những kinh nghiệm và trải nghiệm khởi nghiệp của mình.
3Động từ, danh từ
- hiểu biết, trải nghiệm thấm thía
Ví dụ
Xué le Hànyǔ hòu, wǒ duì Zhōngguó wénhuà yǒu le gèng shēn de tǐhuì.
Sau khi học tiếng Hán, tôi có trải nghiệm sâu sắc hơn về văn hóa Trung Quốc.
Wǒ zhēnzhèng tǐhuì dào le xuéxí de lèqù.
Tôi thực sự cảm nhận được niềm vui của việc học.
Từ mục 真正
Wǒmen nǐ yú xiàzhōu zhàokāi quántǐ huìyì.
Chúng tôi dự định tổ chức cuộc họp toàn thể vào tuần tới.
Từ mục 拟
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体验并领会;也指领会到的感受。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
体会到 + danh từ / phân câu
lĩnh hội, nhận thức được điều gì. VD: 体会到生活的不易 – thấu hiểu sự nhọc nhằn của cuộc sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
