Chuyển đến nội dung
体会體會

tǐhuì

Hán Việt: THỂ HỘI

HSK5Lượng từ: 种、点

1Động từ

  1. lĩnh hội
  2. thấu hiểu
  3. cảm nhận sâu sắc
  4. lĩnh hội, trải nghiệm sâu sắc, nhận thức

Ví dụ

  1. 我能体会到你的心情。

    Wǒ néng tǐhuì dào nǐ de xīnjíng.

    Tôi có thể thấu hiểu được tâm trạng của bạn.

  2. 只有亲身经历过,才能体会到其中的辛苦。

    Zhǐyǒu qīnshēn jīnglì guò, cái néng tǐhuì dào qízhōng de xīnkǔ.

    Chỉ khi tự mình trải qua mới có thể thấm thía sự vất vả trong đó.

  3. 他深刻地体会到了友谊的可贵。

    Tā shēnkè de tǐhuì dào le yǒuyì de kěguì.

    Anh ấy đã thấm thía sâu sắc sự quý giá của tình bạn.

  4. 来中国半年后,我深深体会到了中华文化的博大精深。

    Lái Zhōngguó bàn nián hòu, wǒ shēnshēn tǐhuì dào le Zhōnghuá wénhuà de bódà jīngshēn.

    Sau khi đến Trung Quốc nửa năm, tôi đã cảm nhận sâu sắc sự uyên thâm của văn hóa Trung Hoa.

2Danh từ

  1. trải nghiệm
  2. nhận thức
  3. bài học thu được

Ví dụ

  1. 请大家谈谈学习体会。

    Qǐng dàjiā tán tan xuéxí tǐhuì.

    Mời mọi người chia sẻ cảm nhận học tập.

  2. 看完这部电影后,我写了一篇体会。

    Kàn wán zhè bù diànyǐng hòu, wǒ xiě le yì piān tǐhuì.

    Sau khi xem xong bộ phim này, tôi đã viết một bài thu hoạch/cảm nhận.

  3. 他把自己创业的心得和体会都分享了出来。

    Tā bǎ zìjǐ chuàngyè de xīndé hé tǐhuì dōu fēnxiǎng le chūlái.

    Anh ấy đã chia sẻ hết những kinh nghiệm và trải nghiệm khởi nghiệp của mình.

3Động từ, danh từ

  1. hiểu biết, trải nghiệm thấm thía

Ví dụ

  1. 学了汉语后,我对中国文化有了更深的体会。

    Xué le Hànyǔ hòu, wǒ duì Zhōngguó wénhuà yǒu le gèng shēn de tǐhuì.

    Sau khi học tiếng Hán, tôi có trải nghiệm sâu sắc hơn về văn hóa Trung Quốc.

  2. 我真正体会到了学习的乐趣。

    Wǒ zhēnzhèng tǐhuì dào le xuéxí de lèqù.

    Tôi thực sự cảm nhận được niềm vui của việc học.

    Từ mục 真正

  3. 我们拟于下周召开全体会议。

    Wǒmen nǐ yú xiàzhōu zhàokāi quántǐ huìyì.

    Chúng tôi dự định tổ chức cuộc họp toàn thể vào tuần tới.

    Từ mục 拟

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深刻体会 shēnkè tǐhuìthấu hiểu sâu sắc
  • 体会到 tǐhuì dàocảm nhận được
  • 心得体会 xīndé tǐhuìkinh nghiệm và bài học thu được
  • 切身体会 qièshēn tǐhuìtrải nghiệm thực tế của bản thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

体验并领会;也指领会到的感受。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

体会到 + danh từ / phân câu

lĩnh hội, nhận thức được điều gì. VD: 体会到生活的不易 – thấu hiểu sự nhọc nhằn của cuộc sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

体
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1