1Động từ
- thể hiện
- phản ánh
Ví dụ
Zhè běn xiǎoshuō tǐxiàn le dāngdài niánqīngrén de shēnghuó zhuàngtài.Cuốn tiểu thuyết này thể hiện trạng thái cuộc sống của giới trẻ đương đại.
Zhège juédìng tǐxiàn le gōngsī duì yuángōng de guānhuái.Quyết định này thể hiện sự quan tâm của công ty đối với nhân viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某种性质或现象通过某一事物具体表现出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 体现了 + tân ngữ trừu tượng
thể hiện một phẩm chất, tinh thần hay giá trị nào đó. VD: 这幅画体现了独特的艺术风格。– Bức tranh này thể hiện phong cách nghệ thuật độc đáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
