1Động từ
- cuồng hoan
- vui chơi thỏa thích
- liên hoan tưng bừng
Ví dụ
Rénmen zài guǎngchǎng shang kuánghuān qìngzhù xīnnián.
Mọi người đang vui chơi thỏa thích trên quảng trường để đón chào năm mới.
Yīnyuèjié shang, niánqīngrén men suízhe jiézòu jìnqíng kuánghuān.
Tại lễ hội âm nhạc, các bạn trẻ hòa mình theo nhịp điệu vui chơi thỏa thích.
Qǔdé bǐsài shènglì hòu, duìyuán men tōngxiāo kuánghuān.
Sau khi giành thắng lợi trong trận đấu, các thành viên đội bóng đã liên hoan tưng bừng thâu đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
纵情欢聚,尽情欢乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尽情 / 一起 + 狂欢
Thường đi kèm các phó từ biểu thị mức độ vui chơi hết mình, hoặc cùng nhau ăn mừng. VD: 让我们今晚尽情狂欢吧! – Hãy để chúng ta vui chơi thỏa thích tối nay nào!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “狂欢” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
