Chuyển đến nội dung
美学美學

měixué

Hán Việt: MỸ HỌC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. mỹ học

Ví dụ

  1. 他对中国传统美学很有研究。

    Tā duì Zhōngguó chuántǒng měixué hěn yǒu yánjiū.Ông ấy rất am hiểu nghiên cứu về mỹ học truyền thống Trung Quốc.

  2. 大学里我选修了一门美学课。

    Dàxué lǐ wǒ xuǎnxiū le yì mén měixuékè.Hồi đại học tôi đã đăng ký học một môn mỹ học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 美学价值 měixué jiàzhígiá trị mỹ học
  • 传统美学 chuántǒng měixuémỹ học truyền thống
  • 现代美学 xiàndài měixuémỹ học hiện đại
  • 美学观念 měixué guānniànquan niệm mỹ học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哲学的一个分支,研究美、美感和美的创造规律的科学。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + 美学 + 角度 / 观点

đứng từ góc độ / quan điểm mỹ học. VD: 从美学角度来看 – nhìn từ góc độ mỹ học.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

美
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1