Chuyển đến nội dung
保障

bǎozhàng

Hán Việt: BẢO CHƯỚNG

HSK6

1Động từ

  1. bảo đảm
  2. bảo hộ
  3. bảo đảm, bảo hộ

Ví dụ

  1. 国家保障公民的合法权益。

    Guójiā bǎozhàng gōngmín de héfǎ quányì.

    Nhà nước bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

  2. 我们要保障食品安全和卫生。

    Wǒmen yào bǎozhàng shípǐn ānquán hé wèishēng.

    Chúng ta phải bảo đảm an toàn và vệ sinh thực phẩm.

  3. 充足的睡眠能保障身体健康。

    Chōngzú de shuìmián néng bǎozhàng shēntǐ jiànkāng.

    Giấc ngủ đầy đủ có thể bảo đảm sức khỏe dồi dào.

  4. 法律保障了公民的基本权利。

    Fǎlǜ bǎozhàngle gōngmín de jīběn quánlì.

    Pháp luật bảo đảm các quyền cơ bản của công dân.

2Danh từ

  1. sự bảo đảm
  2. sự bảo trợ

Ví dụ

  1. 完善的法律是社会稳定的保障。

    Wáns hàn de fǎlǜ shì shèhuì wěndìng de bǎozhàng.

    Pháp luật hoàn thiện là sự bảo đảm cho ổn định xã hội.

  2. 社会保险为老年生活提供了有力保障。

    Shèhuì bǎoxiǎn wèi lǎonián shēnghuó tígōng le yǒulì bǎozhàng.

    Bảo hiểm xã hội mang lại sự bảo đảm vững chắc cho cuộc sống lúc tuổi già.

  3. 安全是生产的前提和保障。

    Ānquán shì shēngchǎn de qiántí hé bǎozhàng.

    An toàn là tiền đề và sự bảo đảm cho sản xuất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提供保障 tígōng bǎozhàngcung cấp sự bảo đảm
  • 社会保障 shèhuì bǎozhàngan sinh xã hội
  • 保障权益 bǎozhàng quányìbảo đảm quyền lợi
  • 保障安全 bǎozhàng ānquánbảo đảm an toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保护(生命、财产、权利等),使不受侵犯和破坏;起保障作用的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……提供 + 保障

Cung cấp sự bảo đảm cho ai/điều gì. VD: 医疗保险为人民健康提供了保障。– Bảo hiểm y tế cung cấp sự bảo đảm cho sức khỏe của người dân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
障

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1