1Động từ
- bảo đảm
- bảo hộ
- bảo đảm, bảo hộ
Ví dụ
Guójiā bǎozhàng gōngmín de héfǎ quányì.
Nhà nước bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Wǒmen yào bǎozhàng shípǐn ānquán hé wèishēng.
Chúng ta phải bảo đảm an toàn và vệ sinh thực phẩm.
Chōngzú de shuìmián néng bǎozhàng shēntǐ jiànkāng.
Giấc ngủ đầy đủ có thể bảo đảm sức khỏe dồi dào.
Fǎlǜ bǎozhàngle gōngmín de jīběn quánlì.
Pháp luật bảo đảm các quyền cơ bản của công dân.
2Danh từ
- sự bảo đảm
- sự bảo trợ
Ví dụ
Wáns hàn de fǎlǜ shì shèhuì wěndìng de bǎozhàng.
Pháp luật hoàn thiện là sự bảo đảm cho ổn định xã hội.
Shèhuì bǎoxiǎn wèi lǎonián shēnghuó tígōng le yǒulì bǎozhàng.
Bảo hiểm xã hội mang lại sự bảo đảm vững chắc cho cuộc sống lúc tuổi già.
Ānquán shì shēngchǎn de qiántí hé bǎozhàng.
An toàn là tiền đề và sự bảo đảm cho sản xuất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保护(生命、财产、权利等),使不受侵犯和破坏;起保障作用的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……提供 + 保障
Cung cấp sự bảo đảm cho ai/điều gì. VD: 医疗保险为人民健康提供了保障。– Bảo hiểm y tế cung cấp sự bảo đảm cho sức khỏe của người dân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
