1Động từ
- sát hại
- giết hại
Ví dụ
Xiōngshǒu cánrěn de shāhài le wúgū de cūnmín.
Hung thủ đã tàn nhẫn sát hại những người dân làng vô tội.
Jǐngfāng fāshì yídìng yào jiāng shāhài jǐngchá de xiōngfàn shéngzhīyǐfǎ.
Cảnh sát thề nhất định sẽ đưa kẻ giết hại cảnh sát ra trước pháp luật.
Xǔduō zhēnxī dòngwù zāodào le dàolièzhě de cánrěn shāhài.
Nhiều loài động vật quý hiếm đã bị những kẻ săn trộm tàn nhẫn giết hại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
严重侵害并剥夺人的生命;杀戮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭/被 + 杀害
Bị sát hại (thường dùng trong văn phong pháp luật, tin tức).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
