1Động từ
- ngừng máy
- dừng máy (máy móc ngừng vận hành)
- bị khóa máy
- tạm ngừng dịch vụ (điện thoại)
Ví dụ
Jīqì fārè guò gāo shí huì zìdòng tíngjī.
Khi máy quá nóng sẽ tự động dừng máy.
Gōngrén zhèngzài duì shèbèi jìnxíng tíngjī jiǎnchá.
Công nhân đang tiến hành dừng máy kiểm tra thiết bị.
Zhè tái jīqì tūrán tíngjī le, kuài zhǎo rén lái xiūlǐ.
Cỗ máy này đột nhiên dừng hoạt động, mau tìm người đến sửa chữa.
Wǒ de shǒujī qiànfèi tíngjī le, jiè nǐ de dǎ yíxià.
Điện thoại của tôi nợ cước bị khóa máy rồi, cho tôi mượn máy bạn gọi chút.
Rúguǒ yuèmò bù jiǎofèi, hàomǎ jiù huì bèi tíngjī.
Nếu cuối tháng không nộp cước, số thuê bao sẽ bị khóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机器停止运转;手机等因欠费被暂停服务;飞机降落停放。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
手机 + 欠费 + 停机
Mẫu câu thông dụng diễn đạt việc thuê bao di động bị khóa dịch vụ vì nợ phí. VD: 他的手机欠费停机了。– Điện thoại của anh ấy hết tiền bị khoá rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “停机” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
