1Danh từ
- thiết bị
- trang thiết bị
- thiết bị, trang thiết bị
Ví dụ
Zhè jiā gōngchǎng yǐnjìn le xiānjìn de shèbèi.
Nhà máy này đã nhập khẩu thiết bị tiên tiến.
Bàngōngshì lǐ de diànnǎo shèbèi xūyào gēngxīn le.
Thiết bị máy tính trong văn phòng cần được cập nhật rồi.
Gōngrén zhèngzài duì shēngchǎn shèbèi jìnxíng rìcháng jiǎnxiū.
Công nhân đang tiến hành bảo dưỡng định kỳ thiết bị sản xuất.
Zhège xiǎoqū de xiàndàihuà shèbèi hěn qíquán.
Trang thiết bị hiện đại của khu dân cư này rất đầy đủ.
Zhèlǐ de jiànshēn shèbèi fēicháng qíquán, dàjiā dōu hěn mǎnyì.
Thiết bị tập thể hình ở đây rất đầy đủ, mọi người đều rất hài lòng.
2Động từ
- trang bị
- thiết lập thiết bị
Ví dụ
Shíyànshì shèbèi de hěn qíquán.
Phòng thí nghiệm được trang bị rất đầy đủ.
Zhè dòng xīn lóu shèbèi le zuìxīn de ānfáng xìtǒng.
Tòa nhà mới này được trang bị hệ thống an ninh tối tân nhất.
Xuéxiào túshūguǎn shèbèi le xǔduō diànzǐ yuèlǎnjī.
Thư viện trường học được trang bị rất nhiều máy đọc điện tử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
满足业务或生产需要的一整套器物、设施;也指设置装备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引进/更新 + 设备
động từ thường kết hợp với 设备 làm tân ngữ. VD: 我们要更新设备。– Chúng ta cần nâng cấp trang thiết bị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “设备” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
