Chuyển đến nội dung
设备設備

shèbèi

Hán Việt: THIẾT BỊ

HSK5Lượng từ: 套、台

1Danh từ

  1. thiết bị
  2. trang thiết bị
  3. thiết bị, trang thiết bị

Ví dụ

  1. 这家工厂引进了先进的设备。

    Zhè jiā gōngchǎng yǐnjìn le xiānjìn de shèbèi.

    Nhà máy này đã nhập khẩu thiết bị tiên tiến.

  2. 办公室里的电脑设备需要更新了。

    Bàngōngshì lǐ de diànnǎo shèbèi xūyào gēngxīn le.

    Thiết bị máy tính trong văn phòng cần được cập nhật rồi.

  3. 工人正在对生产设备进行日常检修。

    Gōngrén zhèngzài duì shēngchǎn shèbèi jìnxíng rìcháng jiǎnxiū.

    Công nhân đang tiến hành bảo dưỡng định kỳ thiết bị sản xuất.

  4. 这个小区的现代化设备很齐全。

    Zhège xiǎoqū de xiàndàihuà shèbèi hěn qíquán.

    Trang thiết bị hiện đại của khu dân cư này rất đầy đủ.

  5. 这里的健身设备非常齐全,大家都很满意。

    Zhèlǐ de jiànshēn shèbèi fēicháng qíquán, dàjiā dōu hěn mǎnyì.

    Thiết bị tập thể hình ở đây rất đầy đủ, mọi người đều rất hài lòng.

2Động từ

  1. trang bị
  2. thiết lập thiết bị

Ví dụ

  1. 实验室设备得很齐全。

    Shíyànshì shèbèi de hěn qíquán.

    Phòng thí nghiệm được trang bị rất đầy đủ.

  2. 这栋新楼设备了最新的安防系统。

    Zhè dòng xīn lóu shèbèi le zuìxīn de ānfáng xìtǒng.

    Tòa nhà mới này được trang bị hệ thống an ninh tối tân nhất.

  3. 学校图书馆设备了许多电子阅览机。

    Xuéxiào túshūguǎn shèbèi le xǔduō diànzǐ yuèlǎnjī.

    Thư viện trường học được trang bị rất nhiều máy đọc điện tử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 先进设备 xiānjìn shèbèithiết bị tiên tiến
  • 生产设备 shēngchǎn shèbèithiết bị sản xuất
  • 更新设备 gēngxīn shèbèiđổi mới thiết bị
  • 安装设备 ānzhuāng shèbèilắp đặt thiết bị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

满足业务或生产需要的一整套器物、设施;也指设置装备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引进/更新 + 设备

động từ thường kết hợp với 设备 làm tân ngữ. VD: 我们要更新设备。– Chúng ta cần nâng cấp trang thiết bị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

设
备

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “设备” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1