Chuyển đến nội dung
车间車間

chējiān

Hán Việt: XA GIAN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. phân xưởng

Ví dụ

  1. 工人们正在车间里紧张地工作。

    Gōngrénmen zhèngzài chējiān lǐ jǐnzhāng de gōngzuò.Các công nhân đang làm việc tất bật trong phân xưởng.

  2. 这个车间主要负责汽车零件的装配。

    Zhège chējiān zhǔyào fùzé qìchē língjiàn de zhuāngpèi.Phân xưởng này chủ yếu phụ trách lắp ráp linh kiện ô tô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生产车间 shēngchǎn chējiānphân xưởng sản xuất
  • 车间主任 chējiān zhǔrènquản đốc phân xưởng
  • 装配车间 zhuāngpèi chējiānphân xưởng lắp ráp
  • 车间工人 chējiān gōngréncông nhân phân xưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

工厂中负责某种具体生产加工的基本单位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 车间 + 工作/生产

chỉ địa điểm tiến hành công việc sản xuất trong nhà máy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

车
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1