Chuyển đến nội dung
决赛決賽

juésài

Hán Việt: QUYẾT TÁI

Danh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 场

1Danh từ

  1. trận chung kết
  2. vòng chung kết

Ví dụ

  1. 他们队成功进入了决赛。

    Tāmen duì chénggōng jìnrù le juésài.Đội của họ đã xuất sắc lọt vào trận chung kết.

  2. 明天下午将举行乒乓球男子单打决赛。

    Míngtiān xiàwǔ jiāng jǔxíng pīngpāngqiú nánzǐ dāndǎ juésài.Chiều mai sẽ diễn ra trận chung kết đơn nam bóng bàn.

2Động từ

  1. thi đấu chung kết

Ví dụ

  1. 这两支队伍将在明天决赛。

    Zhè liǎng zhī duìwǔ jiāng zài míngtiān juésài.Hai đội này sẽ thi đấu chung kết vào ngày mai.

  2. 两名选手今晚决赛争夺金牌。

    Liǎng míng xuǎnshǒu jīnwǎn juésài zhēngduó jīnpái.Hai tuyển thủ tối nay sẽ đấu chung kết để tranh huy chương vàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进入决赛 jìnrù juésàivào vòng chung kết
  • 打进决赛 dǎjìn juésàiđánh vào trận chung kết
  • 决赛阶段 juésài jiēduàngiai đoạn chung kết
  • 总决赛 zǒngjuésàivòng chung kết tổng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

决定最后胜负的比赛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进/打进 + 决赛

Biểu thị việc vượt qua các vòng loại để giành quyền vào thi đấu trận chung kết. VD: 经过努力,我们终于打进了决赛。– Qua nỗ lực, chúng tôi cuối cùng cũng lọt vào chung kết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

决
赛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1