Chuyển đến nội dung
出版

chūbǎn

Hán Việt: XUẤT BẢN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. xuất bản

Ví dụ

  1. 这本书上个月出版了。

    Zhè běn shū shàng gè yuè chūbǎn le.Cuốn sách này đã xuất bản tháng trước.

  2. 他的新书即将出版。

    Tā de xīnshū jíjiāng chūbǎn.Sách mới của anh ấy sắp được xuất bản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出版图书 chūbǎn túshūxuất bản sách
  • 正式出版 zhèngshì chūbǎnchính thức xuất bản
  • 出版社 chūbǎnshènhà xuất bản
  • 出版业 chūbǎnyèngành xuất bản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把著作印制成图书报刊等发行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + tên đơn vị/nhà xuất bản + 出版

được xuất bản bởi đơn vị nào đó. VD: 该词典由商务印书馆出版。– Từ điển này do Thương Vụ Ấn Thư Quán xuất bản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
版

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “出版” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1