1Danh từ
- văn học
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù duì Zhōngguó gǔdài wénxué hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ anh ấy đã rất hứng thú với văn học cổ đại Trung Quốc.
Wǒ xǐhuan Zhōngguó wénxué.
Tôi thích văn học Trung Quốc.
Lǔ Xùn zài Zhōngguó xiàndài wénxué shǐ shàng zhànyǒu zhòngyào dìwèi.
Lỗ Tấn chiếm vị trí quan trọng trong lịch sử văn học hiện đại Trung Quốc.
Tā duì gǔdiǎn wénxué yǒuzhe jíqí nónghòu de xìngqù.
Anh ấy rất say mê văn học cổ điển.
Tā duì Zhōngguó gǔdiǎn wénxué yìzhí bàoyǒu shēnhòu de qínggǎn.
Anh ấy luôn dành tình cảm sâu đậm cho văn học cổ điển Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以语言文字为工具,形象化地反映客观现实的艺术。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + [ngành/thể loại] + 文学 + 感兴趣
Hứng thú với nền/thể loại văn học nào đó.
文学 + 作品/价值/常识
Làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “文学” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
