1Danh từ
- nhà xuất bản
Ví dụ
Zhè běn shū yóu Rénmín Wénxué Chūbǎnshè chūbǎn.
Cuốn sách này do Nhà xuất bản Văn học Nhân dân xuất bản.
Tā zài zhè jiā chūbǎnshè dāng biānjí.
Anh ấy làm biên tập viên ở nhà xuất bản này.
Chūbǎnshè juédìng chóngxīn yìnfā zhè tào jīngdiǎn jiàocái.
Nhà xuất bản quyết định tái bản bộ giáo trình kinh điển này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出版图书、期刊等的专门机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 出版社 + 出版
biểu thị sách báo do nhà xuất bản nào phụ trách xuất bản. VD: 由外研社出版。– Do Nhà xuất bản FLTRP xuất bản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
