1Động từ
- ngẩn người
- thẫn thờ
- xao lãng
Ví dụ
Tā wàng zhe chuāngwài, kàn fēngjǐng kàn de chūshén le.
Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ, ngắm cảnh đến mức ngẩn cả người.
Tā zài xiǎng shénme ne, yí ge rén zuò zài nàlǐ fādāi chūshén.
Cậu ấy đang nghĩ gì thế, một mình ngồi đờ đẫn thẫn thờ ở đó.
Tīng zhe yōuměi de yīnyuè, dàjiā dōu tīng de chūshén le.
Nghe điệu nhạc du dương, mọi người đều lắng nghe đến mê mẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因精神过度集中或走神而发愣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得 + 出神
Dùng làm bổ ngữ chỉ mức độ hoặc trạng thái, diễn tả sự chú ý tập trung đến mức ngẩn người hoặc chìm đắm vào đó. VD: 他看书看得出神。– Anh ấy đọc sách say sưa đến ngẩn người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
