1Động từ
- bỏ đi
- bỏ nhà ra đi
- trốn đi
Ví dụ
Yóuyú hé fùmǔ chǎnshēng máodùn, tā yíqìzhīxià líjiā chūzǒu.
Do mâu thuẫn với bố mẹ, trong lúc tức giận anh ấy đã bỏ nhà ra đi.
Nàge niánqīngrén zài zhēngchǎo hòu fènrán chūzǒu.
Chàng thanh niên đó đã phẫn nộ bỏ đi sau cuộc cãi vã.
Héxīn jìshù tuánduì de jítǐ chūzǒu ràng gōngsī xiànrù le kùnjìng.
Sự ra đi tập thể của đội ngũ kỹ thuật then chốt đã khiến công ty lâm vào khốn đốn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因闹矛盾或受到迫害而离开原住地或离开所属的集体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
离家 / 负气 + 出走
Diễn tả hành vi tự ý rời bỏ gia đình, tổ chức vì uất ức hoặc mâu thuẫn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
