Chuyển đến nội dung
家人

jiārén

Hán Việt: GIA NHÂN

HSK1Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. người nhà
  2. thành viên gia đình
  3. người nhà, thành viên trong gia đình
  4. người nhà, gia đình

Ví dụ

  1. 我的家人都很好。

    Người nhà của tôi đều khỏe.

  2. 周末我和家人一起去公园。

    Zhōumò wǒ hé jiārén yīqǐ qù gōngyuán.

    Cuối tuần tôi cùng người nhà đi công viên.

  3. 我想念我的家人。

    Wǒ xiǎngniàn wǒ de jiārén.

    Tôi nhớ người nhà của mình.

  4. 我很想念我的家人。

    Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiārén.

    Tôi rất nhớ người nhà của mình.

  5. 周末我喜欢和家人在一起。

    Zhōumò wǒ xǐhuan hé jiārén zài yìqǐ.

    Cuối tuần tôi thích ở bên người nhà.

2N

  1. người nhà, thành viên gia đình

Ví dụ

  1. 周末我和家人在一起。

    Zhōumò wǒ hé jiārén zài yìqǐ.

    Cuối tuần tôi ở cùng người nhà.

  2. 我爱我的家人。

    Tôi yêu gia đình mình.

    Từ mục 爱

  3. 他很关心家人。

    Tā hěn guānxīn jiārén.

    Anh ấy rất quan tâm đến gia đình.

    Từ mục 关心

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 我和家人 wǒ hé jiāréntôi và người nhà
  • 照顾家人 zhàogù jiārénchăm sóc người nhà
  • 家人团聚 jiārén tuánjùgia đình sum họp
  • 亲爱的家人 qīn'ài de jiārénngười nhà thân yêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

家庭成员。

Ghi chú: Danh từ tập hợp.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + 家人 + 一起 + động từ

Làm gì cùng với người nhà. VD: 我和家人一起吃晚饭。– Tôi ăn cơm tối cùng người nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

家
人

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1