1Danh từ
- người nhà
- thành viên gia đình
- người nhà, thành viên trong gia đình
- người nhà, gia đình
Ví dụ
Người nhà của tôi đều khỏe.
Zhōumò wǒ hé jiārén yīqǐ qù gōngyuán.
Cuối tuần tôi cùng người nhà đi công viên.
Wǒ xiǎngniàn wǒ de jiārén.
Tôi nhớ người nhà của mình.
Wǒ hěn xiǎngniàn wǒ de jiārén.
Tôi rất nhớ người nhà của mình.
Zhōumò wǒ xǐhuan hé jiārén zài yìqǐ.
Cuối tuần tôi thích ở bên người nhà.
2N
- người nhà, thành viên gia đình
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家庭成员。
Ghi chú: Danh từ tập hợp.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + 家人 + 一起 + động từ
Làm gì cùng với người nhà. VD: 我和家人一起吃晚饭。– Tôi ăn cơm tối cùng người nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
