Chuyển đến nội dung
保存

bǎocún

Hán Việt: BẢO TỒN

HSK5

1Động từ

  1. bảo quản
  2. giữ gìn
  3. lưu trữ
  4. lưu (tệp tin)

Ví dụ

  1. 请记得保存文件。

    Qǐng jìde bǎocún wénjiàn.

    Xin hãy nhớ lưu tài liệu.

  2. 这些古董保存得很好。

    Zhèxiē gǔdǒng bǎocún de hěn hǎo.

    Những món đồ cổ này được bảo quản rất tốt.

  3. 牛奶应该保存在冰箱里。

    Niúnǎi yīnggāi bǎocún zài bīngxiāng lǐ.

    Sữa nên được bảo quản trong tủ lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保存文件 bǎocún wénjiànlưu tài liệu/tệp
  • 保存完好 bǎocún wánhǎobảo tồn nguyên vẹn
  • 长期保存 chángqī bǎocúnlưu trữ lâu dài
  • 妥善保存 tuǒshàn bǎocúnbảo quản cẩn thận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使事物继续存在或不受损失。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保存 + 在 + nơi chốn

Lưu giữ hoặc bảo quản vật gì ở đâu. VD: 资料保存在电脑里。– Dữ liệu được lưu trong máy tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
存

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1