Chuyển đến nội dung
到来到來

dàolái

Hán Việt: ĐÁO LAI

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. đến
  2. tới
  3. đến, tới

Ví dụ

  1. 我们热烈欢迎新同学的到来。

    Wǒmen rèliè huānyíng xīn tóngxué de dàolái.Chúng tôi nhiệt liệt hoan nghênh sự đến của các bạn học mới.

  2. 随着春天的到来,天气渐渐变暖了。

    Suízhe chūntiān de dàolái, tiānqì jiànjiàn biàn nuǎn le.Cùng với sự đến của mùa xuân, thời tiết dần ấm áp hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 欢迎到来 huānyíng dàoláichào mừng sự đến thăm
  • 随着……的到来 suízhe... de dàoláicùng với sự xuất hiện/đến của...
  • 春天的到来 chūntiān de dàoláimùa xuân đến
  • 新年的到来 xīnnián de dàoláinăm mới đến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

来到;到达。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

随着 + Danh từ + 的到来,……

Biểu thị một thời điểm, mùa hoặc sự kiện nào đó đến kéo theo sự thay đổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

到
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1