1Danh từ
- lưỡi lê
Ví dụ
Shìbīngmen bǎ cìdāo zhuāng zài qiāngkǒu shang.
Những người lính gắn lưỡi lê vào đầu súng.
Liǎng jūn zhǎnkāi le jīliè de cìdāo ròubózhàn.
Hai bên quân đội đã nổ ra trận cận chiến giáp lá cà bằng lưỡi lê khốc liệt.
Yuèguāng zhào zài tā shǒuzhōng de cìdāo shang, fànzhe hánguāng.
Ánh trăng chiếu lên lưỡi lê trên tay anh ấy, ánh lên tia sáng lạnh lẽo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装在枪口上的尖刀,用于近战格斗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一把 + 刺刀
lượng từ thông dụng cho 'lưỡi lê' là 把. VD: 他的腰间插着一把刺刀。– Bên hông anh ấy giắt một chiếc lưỡi lê.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
