Chuyển đến nội dung
勉强勉強

miǎnqiǎng

Hán Việt: MIỄN CƯỠNG

Động từTính từPhó từTính từ, động từ

HSK6

1Động từ

  1. miễn cưỡng
  2. ép buộc
  3. gượng ép

Ví dụ

  1. 既然他不想去,就别勉强他了。

    Jìrán tā bù xiǎng qù, jiù bié miǎnqiǎng tā le.Nếu anh ấy đã không muốn đi thì đừng ép anh ấy nữa.

  2. 感情的事是不能勉强的。

    Gǎnqíng de shì shì bù néng miǎnqiǎng de.Chuyện tình cảm là không thể gượng ép.

2Tính từ

  1. gượng gạo
  2. không tự nhiên

Ví dụ

  1. 她脸上露出一丝勉强的微笑。

    Tā liǎn shàng lùchū yì sī miǎnqiǎng de wēixiào.Trên mặt cô ấy lộ ra một nụ cười gượng gạo.

  2. 这个理由听起来十分勉强。

    Zhège lǐyóu tīng qǐlái shífēn miǎnqiǎng.Lý do này nghe vô cùng khiên cưỡng.

3Phó từ

  1. tạm đủ
  2. vừa vặn

Ví dụ

  1. 这点钱勉强够生活。

    Zhè diǎn qián miǎnqiǎng gòu shēnghuó.Chút tiền này tạm đủ để sinh sống.

  2. 他勉强通过了这次考试。

    Tā miǎnqiǎng tōngguò le zhè cì kǎoshì.Anh ấy miễn cưỡng vượt qua kỳ thi lần này.

4Tính từ, động từ

  1. gượng ép, gắng gượng
  2. khiên cưỡng
  3. miễn cưỡng, ép buộc

Ví dụ

  1. 既然他不愿意去,就不要勉强他了。

    Jìrán tā bú yuànyì qù, jiù bú yào miǎnqiǎng tā le.Đã không muốn đi thì đừng ép cậu ấy nữa.

  2. 如果不愿去就别勉强自己。

    Rúguǒ bùyuàn qù jiù bié miǎnqiǎng zìjǐ.Nếu không muốn đi thì đừng gượng ép bản thân.

    Từ mục 不愿

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 别勉强 bié miǎnqiǎngđừng ép buộc
  • 勉强答应 miǎnqiǎng dāyingmiễn cưỡng đồng ý
  • 勉强及格 miǎnqiǎng jígévừa đủ điểm đỗ
  • 勉强的笑容 miǎnqiǎng de xiàoróngnụ cười gượng gạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能力不够而尽力做;硬要别人做;将就。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

勉强 + động từ

làm gì một cách gượng ép hoặc gắng gượng, vừa vặn đạt được. VD: 他勉强笑了笑。– Anh ấy gượng cười một cái.

别/不要 + 勉强 + Tân ngữ

đừng ép buộc ai. VD: 不要勉强别人。– Đừng ép người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

勉
强

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1