1Động từ
- tăng dần
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī de xiàoshòu'é zhèng zhúnián dìzēng.
Doanh thu bán hàng của công ty này đang tăng dần theo từng năm.
Jìnnián lái, chūguó liúxué de rénshù chéng dìzēng qūshì.
Những năm gần đây, số người đi du học có xu hướng tăng dần.
Suízhe gōnglíng de yáncháng, yuángōng de fúlì dàiyù yě huì àn bǐlì dìzēng.
Cùng với thâm niên công tác tăng lên, chế độ đãi ngộ của nhân viên cũng sẽ tăng dần theo tỷ lệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按一定规律依次增加。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈……递增趋势
biểu thị chiều hướng tăng dần đều đặn. VD: 游客人数呈逐年递增趋势。– Số lượng du khách có xu hướng tăng dần qua từng năm.
按……递增
biểu thị việc tăng dần theo một quy luật hay tỷ lệ nào đó. VD: 工资按年限递增。– Lương tăng dần theo thâm niên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
