Chuyển đến nội dung
十二月

shíèryuè

Hán Việt: THẬP NHỊ NGUYỆT

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tháng Mười Hai
  2. tháng Chạp

Ví dụ

  1. 十二月的天气非常冷。

    Shí'èryuè de tiānqì fēicháng lěng.Thời tiết tháng Mười Hai rất lạnh.

  2. 我们打算十二月去北京旅游。

    Wǒmen dǎsuàn shí'èryuè qù Běijīng lǚyóu.Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh vào tháng Mười Hai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 十二月底 shí'èryuè dǐcuối tháng Mười Hai
  • 十二月初 shí'èryuè chūđầu tháng Mười Hai
  • 每年十二月 měinián shí'èryuètháng Mười Hai hàng năm
  • 农历十二月 nónglì shí'èryuètháng Chạp âm lịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公历一年的第十二个月份。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 十二月 (+ 时/中)

chỉ thời gian xảy ra hành động là vào tháng Mười Hai. VD: 考试在十二月举行。– Kỳ thi tổ chức vào tháng Mười Hai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
二
月

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1