Chuyển đến nội dung
达成達成

dáchéng

Hán Việt: ĐẠT THÀNH

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. đạt được (thỏa thuận, hiệp nghị, mục đích)

Ví dụ

  1. 双方最终达成了协议。

    Shuāngfāng zuìzhōng dáchéng le xiéyì.Hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

  2. 经过商谈,他们达成了共识。

    Jīngguò shāngtán, tāmen dáchéng le gòngshí.Sau khi thương lượng, họ đã đạt được sự đồng thuận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 达成协议 dáchéng xiéyìđạt được thỏa thuận
  • 达成共识 dáchéng gòngshíđạt được đồng thuận
  • 达成一致 dáchéng yízhìđạt được sự nhất trí
  • 达成目标 dáchéng mùbiāođạt được mục tiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经商量、努力而取得某种结果。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

达成 + 协议/共识/一致

Đạt được thỏa thuận hoặc thống nhất ý kiến sau quá trình đàm phán, thương lượng. VD: 双方达成了一致意见。– Hai bên đã đạt được ý kiến thống nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

达
成

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “达成” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1