Chuyển đến nội dung
卡片

kǎpiàn

Hán Việt: TẠP PHIẾN

HSK6Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. thẻ
  2. thiệp
  3. tấm các-vi-dít
  4. tấm thiệp, thẻ card

Ví dụ

  1. 生日那天,我收到了很多祝福卡片。

    Shēngrì nà tiān, wǒ shōudàole hěn duō zhùfú kǎpiàn.

    Vào ngày sinh nhật, tôi nhận được rất nhiều thiệp chúc mừng.

  2. 请在这张卡片上填写您的个人信息。

    Qǐng zài zhè zhāng kǎpiàn shang tiánxiě nín de gèrén xìnxī.

    Xin vui lòng điền thông tin cá nhân của bạn lên tấm thẻ này.

  3. 小李喜欢用词汇卡片来记忆生词。

    Xiǎo Lǐ xǐhuan yòng cíhuì kǎpiàn lái jìyì shēngcí.

    Tiểu Lý thích dùng thẻ từ vựng (flashcard) để nhớ từ mới.

  4. 朋友送给我一张生日卡片。

    Péngyou sòng gěi wǒ yì zhāng shēngrì kǎpiàn.

    Bạn bè tặng tôi một tấm thiệp sinh nhật.

2N.

  1. thẻ, thiệp

Ví dụ

  1. 老师把重点生词写在卡片上方便复习。

    Lǎoshī bǎ zhòngdiǎn shēngcí xiě zài kǎpiàn shang fāngbiàn fùxí.

    Cô giáo viết từ mới trọng tâm lên thẻ để tiện ôn tập.

  2. 请把卡片的正面朝上放置。

    Qǐng bǎ kǎpiàn de zhèngmiàn cháo shàng fàngzhì.

    Xin hãy để mặt trước của tấm thẻ hướng lên trên.

    Từ mục 面

  3. 这张卡片里嵌入了一块集成电路。

    Zhè zhāng kǎpiàn lǐ qiànrù le yí kuài jíchéng diànlù.

    Bên trong tấm thẻ này có nhúng một con chip vi mạch tích hợp.

    Từ mục 集成电路

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 祝福卡片 zhùfú kǎpiànthiệp chúc mừng
  • 记忆卡片 jìyì kǎpiànthẻ nhớ (flashcard)
  • 一张卡片 yì zhāng kǎpiànmột tấm thẻ/thiệp
  • 制作卡片 zhìzuò kǎpiànlàm thẻ/thiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来记录各种资料以便检索、参考的小型硬纸片。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一张 + 卡片

lượng từ thông dụng đi với '卡片' là '张'. VD: 他递给我一张精致的卡片。– Anh ấy đưa cho tôi một tấm thiệp tinh xảo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卡
片

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1