1Danh từ
- thẻ
- thiệp
- tấm các-vi-dít
- tấm thiệp, thẻ card
Ví dụ
Shēngrì nà tiān, wǒ shōudàole hěn duō zhùfú kǎpiàn.
Vào ngày sinh nhật, tôi nhận được rất nhiều thiệp chúc mừng.
Qǐng zài zhè zhāng kǎpiàn shang tiánxiě nín de gèrén xìnxī.
Xin vui lòng điền thông tin cá nhân của bạn lên tấm thẻ này.
Xiǎo Lǐ xǐhuan yòng cíhuì kǎpiàn lái jìyì shēngcí.
Tiểu Lý thích dùng thẻ từ vựng (flashcard) để nhớ từ mới.
Péngyou sòng gěi wǒ yì zhāng shēngrì kǎpiàn.
Bạn bè tặng tôi một tấm thiệp sinh nhật.
2N.
- thẻ, thiệp
Ví dụ
Lǎoshī bǎ zhòngdiǎn shēngcí xiě zài kǎpiàn shang fāngbiàn fùxí.
Cô giáo viết từ mới trọng tâm lên thẻ để tiện ôn tập.
Qǐng bǎ kǎpiàn de zhèngmiàn cháo shàng fàngzhì.
Xin hãy để mặt trước của tấm thẻ hướng lên trên.
Từ mục 面
Zhè zhāng kǎpiàn lǐ qiànrù le yí kuài jíchéng diànlù.
Bên trong tấm thẻ này có nhúng một con chip vi mạch tích hợp.
Từ mục 集成电路
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来记录各种资料以便检索、参考的小型硬纸片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一张 + 卡片
lượng từ thông dụng đi với '卡片' là '张'. VD: 他递给我一张精致的卡片。– Anh ấy đưa cho tôi một tấm thiệp tinh xảo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
