1Tính từ
- bình an
- yên ổn
- an toàn
- bình an, an lành
- bình an, an toàn, yên ổn
Ví dụ
Zhù nǐ yílù píng’ān!
Chúc bạn thượng lộ bình an!
Zhǐyào jiārén píng’ān jiànkāng, jiù shì zuìdà de xìngfú.
Chỉ cần người nhà bình an khỏe mạnh đã là niềm hạnh phúc lớn nhất.
Kàndào nǐ píng'ān guīlái, wǒ jiù fàngxīn le.
Thấy bạn bình an trở về, tôi yên tâm rồi.
Zhùyuàn dàjiā yílù píng'ān, shùnlì dǐdá mùdìdì.
Chúc mọi người thượng lộ bình an, thuận lợi tới đích.
Chūmén zàiwài, jiā lǐ rén zuì qīpàn de jiùshì nǐ píngpíng'ān'ān.
Lúc đi xa nhà, điều người thân ngóng trông nhất chính là bạn được bình an vô sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平稳安全;没有危险或事故。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝 + người + 一路平安
Dùng để chúc ai đó đi đường thuận lợi, bình an. VD: 祝你们一路平安! – Chúc các bạn thượng lộ bình an!
平安 + động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra an toàn, thuận lợi. VD: 飞机平安降落了。 – Máy bay đã hạ cánh an toàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “平安” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
