Chuyển đến nội dung
平安

píng’ān

Hán Việt: BÌNH AN

HSK5

1Tính từ

  1. bình an
  2. yên ổn
  3. an toàn
  4. bình an, an lành
  5. bình an, an toàn, yên ổn

Ví dụ

  1. 祝你一路平安!

    Zhù nǐ yílù píng’ān!

    Chúc bạn thượng lộ bình an!

  2. 只要家人平安健康,就是最大的幸福。

    Zhǐyào jiārén píng’ān jiànkāng, jiù shì zuìdà de xìngfú.

    Chỉ cần người nhà bình an khỏe mạnh đã là niềm hạnh phúc lớn nhất.

  3. 看到你平安归来,我就放心了。

    Kàndào nǐ píng'ān guīlái, wǒ jiù fàngxīn le.

    Thấy bạn bình an trở về, tôi yên tâm rồi.

  4. 祝愿大家一路平安,顺利抵达目的地。

    Zhùyuàn dàjiā yílù píng'ān, shùnlì dǐdá mùdìdì.

    Chúc mọi người thượng lộ bình an, thuận lợi tới đích.

  5. 出门在外,家里人最期盼的就是你平平安安。

    Chūmén zàiwài, jiā lǐ rén zuì qīpàn de jiùshì nǐ píngpíng'ān'ān.

    Lúc đi xa nhà, điều người thân ngóng trông nhất chính là bạn được bình an vô sự.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一路平安 yílù píng'ānthượng lộ bình an
  • 平安无事 píng'ān wúshìbình an vô sự
  • 保佑平安 bǎoyòu píng'ānphù hộ bình an
  • 平安夜 píng'ānyèđêm Giáng sinh (đêm bình an)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

平稳安全;没有危险或事故。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

祝 + người + 一路平安

Dùng để chúc ai đó đi đường thuận lợi, bình an. VD: 祝你们一路平安! – Chúc các bạn thượng lộ bình an!

平安 + động từ

Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra an toàn, thuận lợi. VD: 飞机平安降落了。 – Máy bay đã hạ cánh an toàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
安

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “平安” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1