1Danh từ
- khủng hoảng
- nguy cơ
- khủng hoảng, nguy cơ
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī chénggōng kèfú le cáiwù wēijī.
Công ty này đã vượt qua thành công cuộc khủng hoảng tài chính.
Shuǐzīyuán duǎnquē yǐ chéngwéi quánqiúxìng de wēijī.
Thiếu hụt tài nguyên nước đã trở thành một cuộc khủng hoảng mang tính toàn cầu.
Tā zài wēijī shíkè biǎoxiàn de fēicháng lěngjìng.
Anh ấy thể hiện vô cùng bình tĩnh trong thời khắc nguy cơ.
Yóuyú quēfá yǒuxiào gōutōng, tāmen de hūnyīn chūxiàn le xìnrèn wēijī.
Do thiếu sự trò chuyện thấu hiểu, hôn nhân của họ đã rơi vào khủng hoảng lòng tin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
潜伏的危险;严重的紧要关头。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陷入 / 处于 + 危机
Rơi vào hoặc đang ở trong tình trạng khủng hoảng. VD: 公司陷入了严重的信任危机。– Công ty rơi vào cuộc khủng hoảng niềm tin nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “危机” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
