Chuyển đến nội dung
危机危機

wēijī

Hán Việt: NGUY CƠ

HSK6Lượng từ: 次、场

1Danh từ

  1. khủng hoảng
  2. nguy cơ
  3. khủng hoảng, nguy cơ

Ví dụ

  1. 这家公司成功克服了财务危机。

    Zhè jiā gōngsī chénggōng kèfú le cáiwù wēijī.

    Công ty này đã vượt qua thành công cuộc khủng hoảng tài chính.

  2. 水资源短缺已成为全球性的危机。

    Shuǐzīyuán duǎnquē yǐ chéngwéi quánqiúxìng de wēijī.

    Thiếu hụt tài nguyên nước đã trở thành một cuộc khủng hoảng mang tính toàn cầu.

  3. 他在危机时刻表现得非常冷静。

    Tā zài wēijī shíkè biǎoxiàn de fēicháng lěngjìng.

    Anh ấy thể hiện vô cùng bình tĩnh trong thời khắc nguy cơ.

  4. 由于缺乏有效沟通,他们的婚姻出现了信任危机。

    Yóuyú quēfá yǒuxiào gōutōng, tāmen de hūnyīn chūxiàn le xìnrèn wēijī.

    Do thiếu sự trò chuyện thấu hiểu, hôn nhân của họ đã rơi vào khủng hoảng lòng tin.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济危机 jīngjì wēijīkhủng hoảng kinh tế
  • 能源危机 néngyuán wēijīkhủng hoảng năng lượng
  • 危机感 wēijīgǎncảm giác bất an, ý thức về khủng hoảng
  • 化解危机 huàjiě wēijīhóa giải khủng hoảng
  • 爆发危机 bàofā wēijībùng nổ khủng hoảng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

潜伏的危险;严重的紧要关头。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

陷入 / 处于 + 危机

Rơi vào hoặc đang ở trong tình trạng khủng hoảng. VD: 公司陷入了严重的信任危机。– Công ty rơi vào cuộc khủng hoảng niềm tin nghiêm trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

危
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “危机” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1