Chuyển đến nội dung
那样那樣

nàyàng

Hán Việt: NA DẠNG

Đại từPron

HSK2

1Đại từ

  1. như vậy
  2. như thế
  3. loại đó
  4. như vậy, thế kia
  5. như vậy, thế

Ví dụ

  1. 事情没有你想的诉样简单。

    Shìqing méiyǒu nǐ xiǎng de nàyàng jiǎndān.Mọi chuyện không đơn giản như bạn nghĩ đâu.

  2. 事情没有你想的那样简单。

    Shìqing méiyǒu nǐ xiǎng de nàyàng jiǎndān.Mọi chuyện không đơn giản như bạn nghĩ đâu.

2Pron

  1. như vậy, như thế

Ví dụ

  1. 像他那样努力学习,成绩一定会越来越好。

    Xiàng tā nàyàng nǔlì xuéxí, chéngjì yídìng huì yuèláiyuè hǎo.Chăm chỉ học tập như bạn ấy thì thành tích chắc chắn sẽ ngày càng tiến bộ.

  2. 事情的确像他说的那样发展了。

    Shìqing díquè xiàng tā shuō de nàyàng fāzhǎn le.Mọi chuyện quả thực đã diễn ra đúng như lời anh ấy nói.

    Từ mục 的确

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 那样做 nàyàng zuòlàm như vậy
  • 那样说 nàyàng shuōnói như thế
  • 像……那样 xiàng... nàyànggiống như thế...
  • 就这样那样 jiù zhèyàng nàyàngcứ thế này thế kia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

那种样子;指示性质、状态、方式等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

那样 + động từ

chỉ phương thức, cách thức làm việc gì đó. VD: 你别那样看我。– Bạn đừng nhìn tôi như thế.

像……那样 + động từ / tính từ

so sánh với một đối tượng cụ thể (giống như...). VD: 我想成为像爸爸那样的人。– Tôi muốn trở thành người như bố.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

那
样

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1