1Danh từ
- nguyên vật liệu
- mỹ phẩm/hóa chất làm tóc
Ví dụ
Yuáncáiliào jiàgé zuìjìn shàngzhǎngle bù shǎo.
Giá nguyên vật liệu gần đây đã tăng khá nhiều.
Zhè jiā gōngchǎng yīn quēshǎo shēngchǎn suǒxū de yuáncáiliào ér zàntíng yíngyùn.
Nhà máy này tạm ngừng hoạt động do thiếu nguyên vật liệu cần thiết cho sản xuất.
Wǒmen gōngsī yìzhí yángé bǎguān yuáncáiliào de zhìliàng.
Công ty chúng tôi luôn kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng nguyên vật liệu.
Běndiàn chéngnuò suǒyǒu rǎnfàgāo jūn cǎiyòng ānquán huánbǎo de yōuzhì yuáncáiliào.
Tiệm cam kết toàn bộ thuốc nhuộm đều sử dụng nguyên liệu cao cấp, an toàn và thân thiện với sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原料和材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
原材料 + 涨价 / 短缺
Dùng làm chủ ngữ kết hợp với các động từ chỉ biến động thị trường. VD: 原材料涨价增加了成本。– Nguyên vật liệu tăng giá làm tăng chi phí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
