Chuyển đến nội dung
原材料

yuáncáiliào

Hán Việt: NGUYÊN TÀI LIỆU

HSK6Lượng từ: 批、种

1Danh từ

  1. nguyên vật liệu
  2. mỹ phẩm/hóa chất làm tóc

Ví dụ

  1. 原材料价格最近上涨了不少。

    Yuáncáiliào jiàgé zuìjìn shàngzhǎngle bù shǎo.

    Giá nguyên vật liệu gần đây đã tăng khá nhiều.

  2. 这家工厂因缺少生产所需的原材料而暂停营运。

    Zhè jiā gōngchǎng yīn quēshǎo shēngchǎn suǒxū de yuáncáiliào ér zàntíng yíngyùn.

    Nhà máy này tạm ngừng hoạt động do thiếu nguyên vật liệu cần thiết cho sản xuất.

  3. 我们公司一直严格把关原材料的质量。

    Wǒmen gōngsī yìzhí yángé bǎguān yuáncáiliào de zhìliàng.

    Công ty chúng tôi luôn kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng nguyên vật liệu.

  4. 本店承诺所有染发膏均采用安全环保的优质原材料。

    Běndiàn chéngnuò suǒyǒu rǎnfàgāo jūn cǎiyòng ānquán huánbǎo de yōuzhì yuáncáiliào.

    Tiệm cam kết toàn bộ thuốc nhuộm đều sử dụng nguyên liệu cao cấp, an toàn và thân thiện với sức khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 采购原材料 cǎigòu yuáncáiliàothu mua nguyên vật liệu
  • 原材料短缺 yuáncáiliào duǎnquēthiếu hụt nguyên vật liệu
  • 原材料供应 yuáncáiliào gōngyìngcung ứng nguyên vật liệu
  • 优质原材料 yōuzhì yuáncáiliàonguyên vật liệu chất lượng cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原料和材料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

原材料 + 涨价 / 短缺

Dùng làm chủ ngữ kết hợp với các động từ chỉ biến động thị trường. VD: 原材料涨价增加了成本。– Nguyên vật liệu tăng giá làm tăng chi phí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

原
材
料

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1