Chuyển đến nội dung
缺乏

quēfá

Hán Việt: KHUYẾT PHẠP

HSK5

1Động từ

  1. thiếu
  2. thiếu thốn
  3. không đủ

Ví dụ

  1. 他缺乏实际工作经验。

    Tā quēfá shíjì gōngzuò jīngyàn.

    Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc thực tế.

  2. 平时要多运动,缺乏锻炼对身体不好。

    Píngshí yào duō yùndòng, quēfá duànliàn duì shēntǐ bù hǎo.

    Bình thường nên vận động nhiều, thiếu rèn luyện không tốt cho sức khỏe.

  3. 由于缺乏资金,这个项目不得不暂停。

    Yóuyú quēfá zījīn, zhè ge xiàngmù bùdébù zàntíng.

    Do thiếu vốn, dự án này đành phải tạm dừng.

2V

  1. thiếu thốn, không đủ

Ví dụ

  1. 我们不能因为缺乏物质财富就丢掉内心的理想。

    Wǒmen bù néng yīnwèi quēfá wùzhì cáifù jiù diūdào nèixīn de lǐxiǎng.

    Chúng ta không thể vì thiếu thốn vật chất mà đánh mất đi lý tưởng trong lòng.

  2. 缺乏第一手资料。

    Quēfá dì-yī shǒu zīliào.

    Thiếu tư liệu tận tay.

    Từ mục 料

  3. 他缺乏社会实践经验。

    Tā quēfá shèhuì shíjiàn jīngyàn.

    Anh ấy thiếu kinh nghiệm thực tiễn xã hội.

    Từ mục 实践

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缺乏经验 quēfá jīngyànthiếu kinh nghiệm
  • 缺乏自信 quēfá zìxìnthiếu tự tin
  • 缺乏资金 quēfá zījīnthiếu vốn
  • 缺乏耐性 quēfá nàixìngthiếu kiên nhẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(所需要的)没有或不够。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

缺乏 + danh từ trừu tượng

Mang tân ngữ thường là danh từ trừu tượng như kinh nghiệm, lòng tin, sự kiên nhẫn... VD: 缺乏安全感 – thiếu cảm giác an toàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缺
乏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1