1Động từ
- bỏ đi
- loại bỏ
- bớt đi
Ví dụ
Zuò cài qián yào bǎ yúlín qùdiào.
Trước khi nấu ăn cần phải đánh bỏ vảy cá.
Zhè piān wénzhāng xiě de tài cháng, xūyào qùdiào yìxiē duōyú de jùzi.
Bài viết này dài quá, cần bỏ đi một số câu thừa thãi.
Yìbǎi jiǎn qù shí, qùdiào wěishù hái shèng jiǔshí.
Một trăm trừ mười, bỏ phần đuôi thì còn lại chín mươi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
除掉;使失去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 去掉
Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt hành động loại bỏ thứ gì đó. VD: 请把这行字去掉。– Xin hãy xóa bỏ dòng chữ này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
