1Danh từ
- biến số
- biến lượng
- yếu tố thay đổi
Ví dụ
Zài zhè cì kēxué shíyàn zhōng, wēndù shì wéiyī de biànliàng.
Trong thí nghiệm khoa học lần này, nhiệt độ là biến số duy nhất.
Shìchǎng hángqíng de biànhuà shì qǐyè fāzhǎn zhōng de zhòngyào biànliàng.
Sự thay đổi của thị trường là một biến số quan trọng trong quá trình phát triển của doanh nghiệp.
Xiě dàimǎ shí yào gěi měi ge biànliàng qǐ yí ge qīngxī de míngzi.
Khi viết mã cần đặt tên rõ ràng cho từng biến số.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可变的值或事物,数学、编程及统计学中指可在一定范围内变化的量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……作为/看作 + 变量
coi cái gì là biến số. VD: 我们把价格作为关键变量。– Chúng tôi coi giá cả là biến số then chốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “变量” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
