Chuyển đến nội dung
视为視為

shìwéi

Hán Việt: THỊ VI

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. coi là
  2. xem là

Ví dụ

  1. 大家都视他为楷模。

    Dàjiā dōu shì tā wéi kǎimó.Mọi người đều coi anh ấy là tấm gương sáng.

  2. 中国人把龙视为吉祥的象征。

    Zhōngguó rén bǎ lóng shìwéi jíxiáng de xiàngzhēng.Người Trung Quốc coi rồng là biểu tượng của sự may mắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 视为知己 shìwéi zhījǐcoi là tri kỷ
  • 视为当然 shìwéi dāngráncoi là đương nhiên
  • 视为儿戏 shìwéi érxìcoi như trò đùa
  • 视为珍宝 shìwéi zhēnbǎocoi như trân bảo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

看作;算作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/将 + tân ngữ + 视为 + danh từ/tính từ

coi cái gì/ai đó như là...

被 + 视为 + danh từ

được coi là, được xem là...

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

视
为

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1