1Danh từ
- ngôi mộ cổ
- lăng mộ cổ
Ví dụ
Kǎogǔxuéjiā zài zhèlǐ fāxiànle yí zuò gǔmù.
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một ngôi mộ cổ ở đây.
Zhè zuò gǔmù jùjīn yǐ yǒu liǎng qiān duō nián de lìshǐ.
Ngôi mộ cổ này có lịch sử cách đây hơn hai nghìn năm.
Gǔmù lǐ chūtǔle xǔduō zhēnguì de wénwù.
Nhiều di vật quý giá đã được khai quật từ ngôi mộ cổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代的墓穴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……发掘/发现 + 古墓
Khai quật hoặc phát hiện mộ cổ tại đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
