1Tính từ
- khả thi
- có thể thực hiện được
- khả thi, có thể thực hiện được
Ví dụ
Jīngguò tǎolùn, dàjiā rènwéi zhè gè fāng'àn qièshí kěxíng.Sau khi thảo luận, mọi người cho rằng phương án này thiết thực và khả thi.
Zhège xiǎngfǎ suīrán hěn hǎo, dànshì zài shíjì cāozuò zhōng bìng bù kěxíng.Ý tưởng này tuy rất hay nhưng trong thao tác thực tế thì hoàn toàn không khả thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以实行;行得通。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
... 是可行 / 不可行的
Đưa ra nhận định hoặc đánh giá về tính khả thi của một kế hoạch, phương pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
