Chuyển đến nội dung
后年後年

hòunián

Hán Việt: HẬU NIÊN

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. năm sau nữa
  2. năm kia
  3. năm sau nữa, năm kia
  4. năm sau nữa, hai năm nữa

Ví dụ

  1. 我后年打算去中国留学。

    Wǒ hòunián dǎsuàn qù Zhōngguó liúxué.Năm sau nữa tôi dự định đi Trung Quốc du học.

  2. 后年夏天我就大学毕业了。

    Hòunián xiàtiān wǒ jiù dàxué bìyè le.Mùa hè năm sau nữa là tôi tốt nghiệp đại học rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 后年夏天 hòunián xiàtiānmùa hè năm sau nữa
  • 后年毕业 hòunián bìyètốt nghiệp vào năm sau nữa
  • 到了后年 dàole hòuniánđến năm sau nữa
  • 后年初 hòunián chūđầu năm sau nữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

明年的下一年。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

后年 + thời gian cụ thể / sự việc

Xác định thời điểm ở năm sau của năm tới. VD: 我们后年见!– Hẹn gặp lại vào năm kia nhé!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “后年” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1