Từ điển chưa có mục “水滴”. Pinyin tham khảo: shuǐ dī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shuǐzhēngqì yù lěng níngsuō chéng xiǎo shuǐdī.
Hơi nước gặp lạnh ngưng tụ thành các giọt nước nhỏ.
Từ mục 凝缩
Shuǐzhēngqì yù lěng huì níngjù chéng xiǎo shuǐdī.
Hơi nước gặp lạnh sẽ ngưng tụ thành các giọt nước nhỏ.
Từ mục 凝聚
Wūdǐng yǒu gè lòudòng, yǔshuǐ dī le xiàlai.
Trên mái nhà có một lỗ thủng, nước mưa nhỏ giọt xuống.
Từ mục 漏洞
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “水滴” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
