Chuyển đến nội dung
哀

āi

Hán Việt: AI

HSK6Bộ: 口9 nét

1Danh từ / tính từ

  1. nỗi buồn; đau buồn, thương tâm

Ví dụ

  1. 得知好友去世的噩耗,他内心充满了巨大的悲哀。

    Dédī hǎoyǒu qùshì de èhào, tā nèixīn chōngmǎn le jùdà de bēi'āi.

    Hay tin dữ bạn thân qua đời, trong lòng anh ngập tràn nỗi đau buồn khôn xiết.

  2. 礼堂里播放着肃穆的哀乐。

    Lǐtáng lǐ bōfàng zhe sùmù de āiyuè.

    Trong hội trường đang phát khúc nhạc tang trang nghiêm.

  3. 喜怒哀乐是人之常情。

    Xǐ nù āi lè shì rén zhī chángqíng.

    Hỷ nộ ái ố (vui giận buồn mừng) là lẽ thường tình của con người.

2Động từ

  1. thương tiếc, tiếc thương, chia buồn

Ví dụ

  1. 我们向在事故中遇难的同胞致哀。

    Wǒmen xiàng zài shìgù zhōng yùnàn de tóngbāo zhì'āi.

    Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc tới các đồng bào đã tử nạn trong vụ tai nạn.

  2. 全体起立,为逝者默哀三分钟。

    Quántǐ qǐlì, wèi shìzhě mò'āi sān fēnzhōng.

    Toàn thể đứng dậy, dành ba phút mặc niệm người đã khuất.

  3. 这篇挽联寄托着大家对逝去老师的深切哀思。

    Zhè piān wǎnlián jìtuō zhe dàjiā duì shìqù lǎoshī de shēnqiè āisī.

    Câu đối tang này gửi gắm niềm tiếc thương sâu sắc của mọi người đối với người thầy đã khuất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 悲哀 bēi'āiđau buồn, xót xa
  • 默哀 mò'āimặc niệm
  • 致哀 zhì'āigửi lời chia buồn
  • 哀求 āiqiúvan xin, khẩn cầu
  • 哀伤 āishāngđau xót, bi thương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

悲痛、悲伤;悼念、同情。

Ghi chú: Bộ Y (áo 衣) kẹp bộ Khẩu (miệng 口) ở giữa, gợi hình ảnh áo tang và tiếng khóc ai oán, van xin.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……默哀 (+ thời gian)

Mặc niệm cho ai đó trong bao lâu. VD: 众人为死难者默哀一分钟。– Mọi người dành một phút mặc niệm cho những người tử nạn.

向……致哀

Gửi lời chia buồn hoặc viếng ai đó. VD: 各国领导人纷纷向遇难者家属致哀。– Lãnh đạo các nước tới tấp gửi lời chia buồn tới gia quyến các nạn nhân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

哀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “哀” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1