1Danh từ / tính từ
- nỗi buồn; đau buồn, thương tâm
Ví dụ
Dédī hǎoyǒu qùshì de èhào, tā nèixīn chōngmǎn le jùdà de bēi'āi.
Hay tin dữ bạn thân qua đời, trong lòng anh ngập tràn nỗi đau buồn khôn xiết.
Lǐtáng lǐ bōfàng zhe sùmù de āiyuè.
Trong hội trường đang phát khúc nhạc tang trang nghiêm.
Xǐ nù āi lè shì rén zhī chángqíng.
Hỷ nộ ái ố (vui giận buồn mừng) là lẽ thường tình của con người.
2Động từ
- thương tiếc, tiếc thương, chia buồn
Ví dụ
Wǒmen xiàng zài shìgù zhōng yùnàn de tóngbāo zhì'āi.
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc tới các đồng bào đã tử nạn trong vụ tai nạn.
Quántǐ qǐlì, wèi shìzhě mò'āi sān fēnzhōng.
Toàn thể đứng dậy, dành ba phút mặc niệm người đã khuất.
Zhè piān wǎnlián jìtuō zhe dàjiā duì shìqù lǎoshī de shēnqiè āisī.
Câu đối tang này gửi gắm niềm tiếc thương sâu sắc của mọi người đối với người thầy đã khuất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
悲痛、悲伤;悼念、同情。
Ghi chú: Bộ Y (áo 衣) kẹp bộ Khẩu (miệng 口) ở giữa, gợi hình ảnh áo tang và tiếng khóc ai oán, van xin.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……默哀 (+ thời gian)
Mặc niệm cho ai đó trong bao lâu. VD: 众人为死难者默哀一分钟。– Mọi người dành một phút mặc niệm cho những người tử nạn.
向……致哀
Gửi lời chia buồn hoặc viếng ai đó. VD: 各国领导人纷纷向遇难者家属致哀。– Lãnh đạo các nước tới tấp gửi lời chia buồn tới gia quyến các nạn nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “哀” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
