1Danh từ
- hắt hơi
- cái hắt xì
Ví dụ
Tā rěnbuzhù dǎ le ge pēntì.
Anh ấy không nhịn được mà hắt hơi một cái.
Gǎnmào de shíhou jīngcháng liú bítì, dǎ pēntì.
Lúc bị cảm thường hay chảy nước mũi và hắt hơi.
Dǎ pēntì shí zuì hǎo yòng zhǐjīn wǔ zhù zuǐ.
Khi hắt hơi tốt nhất nên dùng khăn giấy che miệng lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鼻黏膜受刺激而引起急促喷气出声的反射动作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + 喷嚏
Cụm động tân cố định diễn đạt hành động hắt xì hơi. VD: 我冷得直打喷嚏。– Tôi lạnh đến mức hắt hơi liên tục.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “喷嚏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
