1Động từ
- chế giễu
- chê cười
- nhạo báng
- chế giễu, chê cười, nhạo báng
Ví dụ
Wǒmen bù yīnggāi cháoxiào biérén de quēdiǎn.
Chúng ta không nên cười nhạo khuyết điểm của người khác.
Tā hàipà bèi tóngxué cháoxiào, suǒyǐ bù gǎn jǔshǒu fāyán.
Cậu ấy sợ bị bạn cùng lớp chê cười nên không dám giơ tay phát biểu.
Miànduì biérén de cháoxiào, tā yìdiǎnr yě búzài hu.
Đối mặt với sự nhạo báng của người khác, anh ấy chẳng hề bận tâm.
Wǒmen jué bù yīnggāi cháoxiào yǒu shēnglǐ quēxiàn de rén.
Chúng ta tuyệt đối không được chế giễu những người có khiếm khuyết trên cơ thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用言辞笑话、讽刺别人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
嘲笑 + tân ngữ
Chế giễu, cười nhạo ai hoặc điều gì.
被 / 遭到 + 嘲笑
Dạng bị động biểu thị việc bị người khác đem ra làm trò cười.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
