Chuyển đến nội dung
十四

shísì

Số từ

HSK1

1Số từ

  1. mười bốn (14)

Ví dụ

  1. 我弟弟今年十四岁。

    Wǒ dìdi jīnnián shísì suì.Em trai tôi năm nay mười bốn tuổi.

  2. 现在是下午两点十四分。

    Xiànzài shì xiàwǔ liǎng diǎn shísì fēn.Bây giờ là 2 giờ 14 phút chiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 十四号 shísì hàongày mười bốn / số 14
  • 十四岁 shísì suìmười bốn tuổi
  • 十四天 shísì tiānmười bốn ngày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目,十三加一所得。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

十四 + lượng từ + danh từ

Biểu thị số lượng 14 người hoặc vật. VD: 十四本书。– Mười bốn cuốn sách.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
四

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1