1Danh từ
- quốc bảo
- báu vật quốc gia
- quốc bảo, bảo vật quốc gia
Ví dụ
Dàxióngmāo bèi gōngrèn wéi Zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc được công nhận là quốc bảo của Trung Quốc.
Liúshī hǎiwài de guóbǎo zhōngyú huídàole zǔguó.
Báu vật quốc gia thất lạc ở nước ngoài cuối cùng đã trở về tổ quốc.
Zhè wèi lǎo yìshùjiā bèi yù wéi xìjùjiè de guóbǎo jí rénwù.
Vị nghệ sĩ lão thành này được ca ngợi là nhân vật tầm cỡ quốc bảo trong giới kịch nghệ.
Hěn duō rén qù Běijīng kàn guóbǎo dàxióngmāo.
Nhiều người đến Bắc Kinh để ngắm quốc bảo gấu trúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家的宝物,通常指非常珍贵的事物或生物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被誉为 / 称为 + 国宝
dùng để tôn vinh loài vật quý hiếm, cổ vật vô giá hoặc nhân tài kiệt xuất của một quốc gia. VD: 他被视为国家的国宝。– Ông ấy được xem là quốc bảo của đất nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
