Chuyển đến nội dung
图案圖案

tú’àn

Hán Việt: ĐỒ ÁN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、幅、种

1Danh từ

  1. hoa văn
  2. họa tiết
  3. mẫu thiết kế

Ví dụ

  1. 这块布料上的图案非常漂亮。

    Zhè kuài bùliào shang de tú’àn fēicháng piàoliang.Họa tiết trên tấm vải này rất đẹp.

  2. 古铜镜背面刻有精美的龙凤图案。

    Gǔ tóngjìng bèimiàn kè yǒu jīngměi de lóng fèng tú'àn.Mặt sau của chiếc gương đồng cổ khắc hoa văn rồng phượng tinh xảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精美图案 jīngměi tú'ànhoa văn tinh xảo
  • 传统图案 chuántǒng tú'ànhọa tiết truyền thống
  • 设计图案 shèjì tú'ànthiết kế mẫu hoa văn
  • 几何图案 jǐhé tú'ànhọa tiết hình học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有装饰意味的花纹或图形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……上的图案

Hoa văn/họa tiết trên một vật thể nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

图
案

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1