1Động từ
- lũng đoạn
- độc quyền
Ví dụ
Zhè jiā dà gōngsī lǒngduànle zhěnggè shìchǎng.
Công ty lớn này đã lũng đoạn toàn bộ thị trường.
Zhèngfǔ chūtái le fǎn lǒngduàn fǎ lái bǎohù xiāofèizhě lìyì.
Chính phủ đã ban hành luật chống độc quyền để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
Shǎoshù qǐyè lǒngduàn le gāi hángyè de zīyuán.
Một số ít doanh nghiệp đã độc quyền tài nguyên của ngành này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指把持和独占。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
垄断 + danh từ (市场/资源/行业)
Độc quyền, chiếm đoạt, thao túng lĩnh vực hoặc tài nguyên nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “垄断” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
