Chuyển đến nội dung
在前

zàiqián

Hán Việt: TẠI TIỀN

Động từ

1Động từ

  1. đi trước
  2. ở phía trước
  3. đứng đầu

Ví dụ

  1. 冲锋在前的士兵非常英勇。

    Chōngfēng zàiqián de shìbīng fēicháng yīngyǒng.Những người lính xung phong đi đầu vô cùng anh dũng.

  2. 有言在前,我们必须遵守规定。

    Yǒu yán zàiqián, wǒmen bìxū zūnshǒu guīdìng.Đã nói trước rồi, chúng ta phải tuân thủ quy định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有言在前 yǒu yán zàiqiánđã có lời nói trước
  • 走在前面 zǒu zài qiánmiànđi ở phía trước
  • 排在前面 pái zài qiánmiànxếp ở phía trước
  • 冲锋在前 chōngfēng zàiqiánxung phong đi đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

位于前面;处于领先位置或在先。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

动词 + 在前

thực hiện hành động ở vị trí phía trước hoặc làm trước

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

在
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1