1Danh từ
- khu vực nội thành
- nội ô
Ví dụ
Lǎo chéngqū jiāotōng bǐjiào yōngdǔ.
Khu vực nội thành cũ giao thông khá tắc nghẽn.
Zhèngfǔ jìhuà duì zhōngxīn chéngqū jìnxíng gǎizào.
Chính phủ có kế hoạch cải tạo khu vực trung tâm thành phố.
Cóng jiāoqū kāichē dào chéngqū dàyuē xūyào yí ge xiǎoshí.
Lái xe từ ngoại ô vào nội thành mất khoảng một tiếng đồng hồ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
城市中人口集中、商业发达的中心区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 城区 + động từ
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động là trong khu vực nội thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
