Chuyển đến nội dung
市区市區

shìqū

Hán Việt: THỊ KHU

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khu vực nội thành
  2. nội thành
  3. nội thành, khu vực thành phố

Ví dụ

  1. 我家住在市区,交通很方便。

    Wǒ jiā zhù zài shìqū, jiāotōng hěn fāngbiàn.

    Nhà tôi ở nội thành, giao thông rất thuận tiện.

  2. 从郊区坐地铁到市区大概需要半个小时。

    Cóng jiāoqū zuò dìtiě dào shìqū dàgài xūyào bàn gè xiǎoshí.

    Đi tàu điện ngầm từ ngoại thành vào nội thành mất khoảng nửa tiếng.

  3. 市区的房价一般比郊区贵得多。

    Shìqū de fángjià yìbān bǐ jiāoqū guì de duō.

    Giá nhà ở nội thành thường đắt hơn nhiều so với ngoại ô.

  4. 从这里开车去市区只要半小时。

    Cóng zhèlǐ kāichē qù shìqū zhǐ yào bàn xiǎoshí.

    Từ đây lái xe vào nội thành chỉ mất nửa tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进入市区 jìnrù shìqūđi vào nội thành
  • 繁华市区 fánhuá shìqūnội thành sầm uất
  • 市区范围 shìqū fànwéiphạm vi nội thành
  • 市区中心 shìqū zhōngxīntrung tâm nội thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

城市内部人口集中、商业发达的区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 到 + 市区

Dùng làm trạng ngữ chỉ nơi chốn chỉ hành động diễn ra tại nội ô. VD: 我们的公司在市区。– Công ty của chúng tôi ở nội thành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

市
区

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1