1Danh từ
- khu vực nội thành
- nội thành
- nội thành, khu vực thành phố
Ví dụ
Wǒ jiā zhù zài shìqū, jiāotōng hěn fāngbiàn.
Nhà tôi ở nội thành, giao thông rất thuận tiện.
Cóng jiāoqū zuò dìtiě dào shìqū dàgài xūyào bàn gè xiǎoshí.
Đi tàu điện ngầm từ ngoại thành vào nội thành mất khoảng nửa tiếng.
Shìqū de fángjià yìbān bǐ jiāoqū guì de duō.
Giá nhà ở nội thành thường đắt hơn nhiều so với ngoại ô.
Cóng zhèlǐ kāichē qù shìqū zhǐ yào bàn xiǎoshí.
Từ đây lái xe vào nội thành chỉ mất nửa tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
城市内部人口集中、商业发达的区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 到 + 市区
Dùng làm trạng ngữ chỉ nơi chốn chỉ hành động diễn ra tại nội ô. VD: 我们的公司在市区。– Công ty của chúng tôi ở nội thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
