Chuyển đến nội dung
处女處女

chǔnǚ

Hán Việt: XỬ NỮ

Danh từTính từ

HSK6Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. trinh nữ
  2. người con gái còn trinh

Ví dụ

  1. 她还是一个处女。

    Tā hái shì yí gè chǔnǚ.Cô ấy vẫn còn là một trinh nữ.

  2. 古代社会非常看重女子的处女之身。

    Gǔdài shèhuì fēicháng kànzhòng nǚzǐ de chǔnǚ zhī shēn.Xã hội cổ đại rất coi trọng sự trinh trắng của người phụ nữ.

2Tính từ

  1. đầu tay
  2. lần đầu tiên (tác phẩm, chuyến đi...)

Ví dụ

  1. 这是这位青年作家的处女作。

    Zhè shì zhè wèi qīngnián zuòjiā de chǔnǚzuò.Đây là tác phẩm đầu tay của nhà văn trẻ này.

  2. 这艘轮船即将开始它的处女航。

    Zhè sōu lúnchuán jíjiāng kāishǐ tā de chǔnǚháng.Con tàu này sắp sửa bắt đầu chuyến hải hành đầu tiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 处女作 chǔnǚzuòtác phẩm đầu tay
  • 处女航 chǔnǚhángchuyến đi đầu tiên
  • 处女座 chǔnǚzuòcung Xử Nữ
  • 处女地 chǔnǚdìvùng đất hoang chưa khai phá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

未有过性行为的女子;比喻第一次、未开发的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

处女 + danh từ

dùng như định ngữ để chỉ tác phẩm hoặc hoạt động đầu tiên của ai đó/vật nào đó. VD: 处女作 – tác phẩm đầu tay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

处
女

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1