thường kết hợp với các phó từ chỉ phương thức, thái độ giải quyết sự việc hay xử phạt người vi phạm. VD: 警方依法处置了这起违法行为。– Cảnh sát đã xử lý hành vi phạm pháp này theo pháp luật.
把 / 将 + tân ngữ + 处置
dùng trong câu chữ 把 để nhấn mạnh việc thu xếp, giải quyết hoặc trừng trị đối tượng nào đó. VD: 学校决定将违纪学生严肃处置。– Nhà trường quyết định xử lý nghiêm học sinh vi phạm kỷ luật.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.