1Cụm từ
- một trong những...
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示其中一个。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ / cụm danh từ (số nhiều) + 之一
dùng sau danh từ hoặc cụm danh từ để chỉ một người/vật nằm trong tập hợp đó. VD: 最好的朋友之一 – một trong những người bạn tốt nhất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “之一” 10
- 七分之一qīfēnzhīyīmột phần bảy; 1/7HSK3
- 九分之一jiǔfēnzhīyī CỬU PHÂN CHI NHẤTmột phần chín (1/9)HSK4
- 十分之一shífēnzhīyī THẬP PHÂN CHI NHẤTmột phần mười; 1/10HSK4
- 四分之一sìfēnzhīyī TỨ PHÂN CHI NHẤTmột phần tư; 1/4HSK4
- 付之一炬fùzhīyījù PHÓ CHI NHẤT CỰđốt rụi; châm một mồi lửa đốt sạchHSK6
- 付之一笑fùzhīyīxiào PHÓ CHI NHẤT TIẾUcười xòa bỏ qua; chỉ cười trừ; không để bụngHSK6
- 八分之一bāfēnzhīyīmột phần tám (1/8)
- 六分之一liùfēnzhīyī LỤC PHÂN CHI NHẤTmột phần sáu; 1/6
- 三分之一sānfēnzhīyī TAM PHÂN CHI NHẤTmột phần ba
- 五分之一wǔfēnzhīyī NGŨ PHÂN CHI NHẤTmột phần năm (1/5, 20%)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
